不由得
bù yóu de
Tiếng TrungHSK6
Nghĩa
- không kìm được
Câu ví dụ
主人听到那句话,不由得哈哈大笑起来。Chủ nhân nghe thấy câu nói đó, không thể kìm được mà bật cười lớn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK6 · 5 · 5 phút · miễn phí
›