不时
bù shí
Tiếng TrungHSK6
Nghĩa
- thỉnh thoảng; chốc chốc
Câu ví dụ
这所房子不时进行扩建。Cô ấy rất sùng bái ông ta không chịu lắng nghe lời đánh giá của người khác về ông ấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK6 · 24 · 5 phút · miễn phí
›