不得不
bù dé bù
Tiếng TrungHSK4
Nghĩa
- đành phải; buộc phải
Câu ví dụ
他们不得不整天呆在家里。Họ đã phải ở nhà suốt cả ngày.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK4 · 9 · 5 phút · miễn phí
›