NgonNguTrung.comHSK 1–6 · 5 phút mỗi ngày🇨🇳 📗Học bài
0918 83 22 83
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và XP cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →
← Chọn âm khác

🔤 bien

你好!我很好,你呢?
Xin chào! Tôi khoẻ, còn bạn?
💡 nǐ hǎo đọc là ní hǎo · hěn hǎo đọc là hén hǎo. Hai thanh 3 liền nhau thì chữ đầu thành thanh 2.
我不是学生,我不去学校。
Tôi không phải học sinh, tôi không đi trường.
💡 bù shì đọc bú shì (trước thanh 4) · bù qù đọc bú qù. 不 đổi thanh trước thanh 4.
我买了一本书和一个包。
Tôi mua một quyển sách và một cái túi.
💡 yī běn đọc yì běn (trước thanh 3) · yī gè đọc yí gè (trước thanh 4). 一 đổi thanh liên tục.
请你给我五个苹果,好不好?
Xin đưa tôi năm quả táo, được không?
💡 wǔ gè có 五 thanh 3 · hǎo bu hǎo có biến điệu. Đọc tự nhiên, đừng tách rời từng chữ.